- Đèn búp LED
- Đèn bán nguyệt
- Đèn tuýp
- Đèn chống ẩm (chống thấm)
- Đèn rọi ray
- Đèn LED Panel
- Đèn ray nam châm
- Đèn âm trần
- Đèn ốp trần
- Đèn thả trần
- Đèn đọc sách
- LED dây
- LED Neon
- Đèn LED thanh
- Thanh nhôm định hình
- Đèn LED trạm xăng
- Đèn nhà xưởng
- Đèn thoát hiểm và đèn khẩn cấp
- Nguồn và phụ kiện
- Đèn pha
- Đèn chiếu cảnh quan
- Đèn chiếu tường
- Đèn chiếu cửa sổ
- Đèn âm đất
- Đèn dưới nước
- Đèn trụ sân vườn
- Đèn đường
- Đèn âm tường
- Đèn ốp tường
- Nhà ở dân dụng
- Không gian sống
- Văn phòng - Công sở
- Môi trường lạnh sâu (kho hàng lạnh)
- Showroom - Trưng bày
- Khách sạn - Nhà hàng
- Tòa nhà cao ốc
- Nhà xưởng - Kho bãi
- Giao thông - Đô thị
- Cảnh quan - Sân vườn
- Môi trường ẩm ướt
- Building
- An toàn - Khẩn cấp
- Âm
- Đuôi vặn E27
- Đuôi vặn E40
- Lắp âm
- Lắp nổi
- Lắp treo
- Gài / Ray
- Ghim / Cắm
- Gắn trụ / Cột đèn
- Dán định hình
- 5°
- 30°
- 15°
- 27W
- 45W
- 1W
- 2W
- 3W
- 4W
- 5W
- 6W
- 7W
- 8W
- 9W
- 10W
- 12W
- 13W
- 14W
- 15W
- 16W
- 18W
- 19W
- 20W
- 22W
- 24W
- 25W
- 30W
- 32W
- 35W
- 36W
- 40W
- 48W
- 50W
- 60W
- 70W
- 72W
- 80W
- 96W
- 100W
- 120W
- 150W
- 180W
- 200W
- 240W
- 250W
- 300W
- 350W
- 400W
- 500W
- 600W
- L95xW95mm
- L195xW95mm
- L225xW115mm
- L207xW95mm
- L140xW140mm
- L240xW120mm
- L155xW80mm
- L225xW80mm
- L190xW100mm
- L235xW120mm
- Ø175mm
- L285xW100mm
- Ø128mm
- Ø80mm
- Ø125mm
- Ø135mm
- Φ145mm
- Φ155mm
- Ø170mm
- Φ200mm
- Ø60mm
- Ø75x38mm
- Φ85-100mm
- Ø95mm
- Ø137mm
- 583x583mm
- Ø26mm
- Ø50mm
- Ø110mm
- Ø45mm
- L5000xW15xT1.5mm
- L120xW120mm
- 1183x283mm
- L2500xW20xT1.5mm
- Đoạn cắt: 50mm
- KT: L2500xW59xT1.5mm, Đoạn cắt: 21 bóng led (50mm)
- KT: L5000xW12xT5mm, Đoạn cắt: 7 bóng led (42mm)
- L2500xW34xT1.5mm
- L5000xW8xT1.2mm
- 160x98mm
- 1215x84mm
- KT: L5000xW10xT5mm, Đoạn cắt: 8 bóng led (100mm)
- Φ42mm, đế nhựa Φ42xH80mm
- L2500xW59xT1.5mm
- 158x58x90mm
- KT: L5000xW15xT1.5mm, Đoạn cắt: 14 bóng led (71mm)
- KT: L5000xW10xT1.2mm, Đoạn cắt: 3 bóng led (50mm)
- Ø140mm
- ≤ Ø60mm
- Ø40mm
- Ø35mm
- Ø212mm
- Φ80mm
- 80x80x50mm
- 100x40mm
- Ø207mm
- Ø148mm
- Φ105mm
- KT: L5000xW8xT1.5mm, Đoạn cắt: 3 bóng led (25mm)
- Ø100mm
- 313x58x90mm
- Ø167mm
- Ø52mm
- Ø85mm
- KT: L2500xW20xT1.5mm, Đoạn cắt:14 bóng led (50mm)
- Ø75mm
- Ø120mm
- 1215x50mm
- Φ120mm
- Φ50mm
- Φ165mm
- Φ60x45mm
- KT: L5000xW10xT1.2mm, Đoạn cắt: 6 bóng led (100mm)
- Φ65mm, đế nhựa Φ64xH92mm
- L5000xW10xT12.1mm
- Ø105mm
- 200x58mm
- Ø47mm
- KT: L5000xW8xT1.5mm, Đoạn cắt: 8 bóng led (100mm)
- KT: L5000xW12xT5mm, Đoạn cắt: 3 bóng led (50mm)
- KT: L5000W8xT1.5mm, Đoạn cắt: 8 bóng led (100mm)
- L5000xW8xT1.5mm
- L5000xW10xT1.2mm
- Ø60x45mm
- Ø145mm
- Ø65mm
- Ø200x100mm
- 2415x50mm
- L80xW80mm
- 1215x45mm
- Φ60mm
- KT: L5000xW8xT1.5mm, Đoạn cắt: 6 bóng led (50mm)
- KT: L5000xW10xT1.5mm,Đoạn cắt: 3 bóng led (25mm)
- Ø130mm
- Ø210mm
- Ø180mm
- KT: L5000xW10xT1.5mm, Đoạn cắt: 3 bóng led (25mm)
- KT: L2500xW34xT1.5mm, Đoạn cắt: 14 bóng led (50mm)
- KT: L5000xW12xT5mm, Đoạn cắt: 6 bóng led (100mm)
- KT: L5000xW10xT12.1mm, Đoạn cắt: 3 bóng led (50mm)
- L5000W8xT1.5mm, Đoạn cắt: 8 bóng led (100mm)
- L5000xW4xT1.2mm
- Ø42x75mm
- Ø165mm
- Ø55mm
- L100xW100mm
- 2415x45mm
- Φ110mm
- Φ75mm
- Φ130mm
- L142xW46xH43mm
- KT: L5000xW10xT1.5mm, Đoạn cắt: 6 bóng led (50mm)
- Ø160mm
- Ø155mm
- L80xW80xH50mm
- Ø30mm
- 1215x85mm
- Φ95mm
- KT: L5000xW10xT1.5mm, Đoạn cắt: 7 bóng led (42mm)
- Φ135mm
- 135x135mm
- L5000xW10xT1.5mm
- Ø42mm
- Ø150mm
- Ø90mm
- Ø187mm
- L45xW45mm
- Ø70mm
- L120xL120mm
- Φ100mm
- Φ140mm
- L5000xW12xT5mm
- 150x50x38mm
- Ø200mm
- 2415x85mm
- IP54'
- IP20
- IP30
- IP33
- IP40
- IP40/IP54
- IP54
- IP65
- IP66
- IP67
- IP68
- Cố định
- Có chỉnh hướng
- Hình vuông
- Tròn
- Vuông
- Chữ nhật
- Dạng cầu / Bán cầu
- Dạng tự do
- Led dây
- Hình chữ nhật
- Mặt chữ nhật
- Thanh vuông
- Ống vuông
- Khung vuông
- Mặt vuông
- Khung tròn
- Ống tròn
- Mặt tròn
- Dẹp tròn
- On/Off
- DC24V
- 3000K
- 3500K
- 4000K
- 5000K
- 5700K
- 6000K
- 6500K
- Red
- Đỏ
- Blue
- Xanh dương
- Green
- Xanh lá
- R3
- RGB
- Đa sắc
- 3CCT

Đèn LED Bulb BL-A
– Dãy công suất: 3W-15W
– Bóng led: Toyoda Gosei (Japan)
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/6500K
– Đuôi đèn: E27

Đèn Tuýp LED T8 V4TLF
– Công suất: 20W
– Bóng led: LEDVANCE
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/6500K
– Chuẩn bảo vệ: IP40

Đèn Tuýp LED T8 V1TLF
– Công suất: 10W và 20W
– Bóng led: LEDVANCE
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/6500K
– Chuẩn bảo vệ: IP40

Đèn LED Tube Chống Ẩm V1LTM
– Công suất: 18W và 36W
– Bóng led: LUMILEDS(USA)
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/6500K
– Chuẩn bảo vệ: IP65

LED Chống Ẩm V1LTP
– Công suất: 20W và 40W
– Bóng led: LUMILEDS(USA)
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/6500K
– Chuẩn bảo vệ: IP65

Đèn Canopy V1GSM
– Dải công suất: 40W – 100W
– Bóng led: LUMILEDS(USA)
– Chuẩn bảo vệ: IP66
– Cấp độ an toàn điện: Class I
– Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +55°C

Đèn LED Highbay V1HBP
– Công suất: 60W-400W
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/6500K
– Chuẩn bảo vệ: IP40

Đèn LED Highbay V3HBP
– Công suất: 100W/150W/200W
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/5700K/6500K
– Chuẩn bảo vệ: IP40

Đèn Pha LED 30W-100W V2FLN
– Dải công suất: 30W-100W
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/6500K
– Chuẩn bảo vệ: IP66

Đèn Pha LED 20W-240W V1FLN
– Dãy công suất: 20W-240W
– Nhiệt độ màu: 3000K/4000K/5700K/6500K/Color
– Chuẩn bảo vệ: IP66
Với hành trình 14 năm kiến tạo giá trị trên thị trường, VinaLED đã khẳng định vị thế là thương hiệu đèn LED cao cấp hàng đầu, được hàng triệu khách hàng tin dùng.
Đèn LED được sản xuất trên nền tảng công nghệ tiên tiến, các dòng sản phẩm của VinaLED sở hữu hiệu suất chiếu sáng cao, giúp tối ưu hóa điện năng tiêu thụ và đảm bảo tuổi thọ lâu dài. Điểm khác biệt của VinaLED nằm ở hơn 10.000 sản phẩm đèn LED đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu từ chiếu sáng dân dụng, công nghiệp cho đến trang trí nghệ thuật.
Đèn LED là giải pháp chiếu sáng hiện đại được sử dụng rộng rãi trong nhà ở, văn phòng, nhà xưởng và các công trình công cộng. Nhờ khả năng tiết kiệm điện, tuổi thọ cao, ánh sáng ổn định và đa dạng mẫu mã, đèn LED đang dần thay thế các công nghệ chiếu sáng truyền thống. Hãy cùng VINALED tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ưu điểm và các ứng dụng của đèn LED trong bài viết dưới đây.

Đèn LED là gì?
Đèn LED (Light Emitting Diode – điốt phát quang) là thiết bị chiếu sáng sử dụng chip bán dẫn để tạo ra ánh sáng với hiệu suất cao. So với đèn sợi đốt, đèn LED tiết kiệm đến 90% điện năng, có tuổi thọ cao, ít tỏa nhiệt và ánh sáng ổn định.
Chip LED hoạt động dựa trên hai lớp bán dẫn P và N, với các công nghệ phổ biến như DIP, SMD và COB. Các chip này được kết hợp với driver và bộ tản nhiệt để tạo thành nhiều loại đèn LED như bóng bulb, đèn tuýp, đèn downlight, đèn pha…
Công nghệ LED ra đời khi nào?
Công nghệ đèn LED bắt đầu từ thế kỷ 20, nhưng phải đến năm 1962, chiếc đèn LED đầu tiên được ra đời với ứng dụng chủ yếu trong thiết bị điện tử, đèn báo hiệu, màn hình hiển thị. Trải qua nhiều cải tiến, đèn LED hiện nay đã trở thành giải pháp chiếu sáng chính thay thế bóng đèn truyền thống nhờ hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng.
Cấu tạo của đèn LED bao gồm những thành phần nào?
Mặc dù có nhiều kiểu dáng nhưng hầu hết các loại đèn LED đều gồm 5 bộ phận chính:
Chip LED
Chip LED là bộ phận quan trọng nhất, hoạt động dựa trên hiện tượng điện phát quang của chất bán dẫn P và N. Chất lượng chip quyết định độ sáng, hiệu suất chiếu sáng, tuổi thọ và màu sắc ánh sáng của đèn. Hiện nay, các công nghệ chip LED phổ biến gồm DIP, SMD và COB.
Driver (bộ nguồn)
Driver có nhiệm vụ chuyển đổi điện áp từ nguồn điện thành dòng điện phù hợp để chip LED hoạt động ổn định, giúp đèn sáng liên tục, hạn chế nhấp nháy và bảo vệ linh kiện.
Mạch PCB
Là bảng mạch dùng để gắn các chip LED và kết nối với driver. Mạch PCB chất lượng tốt giúp truyền điện ổn định, tăng độ bền và hiệu suất chiếu sáng.
Vỏ đèn
Thường được làm từ nhôm, nhựa PC hoặc mica, có tác dụng bảo vệ linh kiện, tán quang và hỗ trợ tản nhiệt, giúp đèn bền hơn trong quá trình sử dụng.
Bộ tản nhiệt
Được thiết kế bằng nhôm hoặc hợp kim có khả năng dẫn nhiệt tốt, giúp giải nhiệt nhanh, duy trì hiệu suất hoạt động và kéo dài tuổi thọ của chip LED. Đây là một trong những yếu tố quan trọng quyết định độ bền của đèn LED.
Tìm hiểu về nguyên lý hoạt động của đèn LED

Đèn LED hoạt động dựa trên nguyên lý điện phát quang của chất bán dẫn. Bên trong chip LED có hai lớp bán dẫn P và N. Khi dòng điện đi qua, các electron từ lớp N di chuyển sang lớp P và kết hợp với các lỗ trống. Quá trình này giải phóng năng lượng dưới dạng photon (ánh sáng) thay vì tạo ra nhiều nhiệt như bóng đèn sợi đốt.
Màu sắc, độ sáng và hiệu suất của đèn LED phụ thuộc vào vật liệu bán dẫn cũng như công nghệ chip LED được sử dụng. Nhờ cơ chế chuyển đổi điện năng trực tiếp thành ánh sáng với hiệu suất cao, đèn LED tiêu thụ ít điện năng, tỏa nhiệt thấp, tuổi thọ dài và cho ánh sáng ổn định hơn so với các công nghệ chiếu sáng truyền thống.
Ưu điểm nổi bật của đèn LED so với đèn truyền thống
Đèn LED chỉ tiêu thụ khoảng 20–30% điện năng so với đèn sợi đốt nhưng vẫn đảm bảo độ sáng tương đương, giúp giảm đáng kể chi phí tiền điện.
An toàn cho môi trường, tuổi thọ cao
Đèn LED không chứa thủy ngân, phát thải CO₂ thấp và có khả năng tái chế. Tuổi thọ trung bình từ 25.000–50.000 giờ, giúp giảm chi phí thay thế và bảo trì.
Tỏa nhiệt ít, ánh sáng ổn định, bảo vệ mắt người dùng
Đèn LED phát ra ánh sáng ổn định, không nhấp nháy, ít tỏa nhiệt, tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng lâu dài và giảm nguy cơ cháy nổ.
Kích thước đèn LED nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt
Đèn LED có nhiều kiểu dáng như LED bulb, LED tuýp, LED panel, LED âm trần,… với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và phù hợp với nhiều không gian chiếu sáng.
Top 11 loại đèn LED phổ biến trên thị trường hiện nay

Đèn LED được sản xuất ngày càng đa dạng về màu sắc, kiểu dáng, kích cỡ nhằm đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng của người dùng. Bạn có thể tìm kiếm sản phẩm đèn LED phù hợp dựa theo hai phân loại dưới đây.
1. Đèn LED Bulb
Đèn LED bulb có thiết kế giống bóng đèn truyền thống với đui E27 hoặc B22, phù hợp chiếu sáng gia đình, văn phòng và cửa hàng. Ưu điểm là tiết kiệm điện, tuổi thọ cao và dễ thay thế.
2. Đèn LED âm trần
Đèn LED âm trần được lắp âm vào trần thạch cao, cho ánh sáng đồng đều, gọn gàng và hiện đại. Thích hợp cho nhà ở, văn phòng, khách sạn và trung tâm thương mại.
3. Đèn LED Panel
Đèn LED panel có thiết kế dạng tấm mỏng, diện tích phát sáng lớn, ánh sáng mềm và không chói mắt. Thường được sử dụng trong văn phòng, trường học, bệnh viện và showroom.
4. Đèn LED Spotlight (đèn rọi)
Đèn Spotlight tạo chùm sáng tập trung để làm nổi bật sản phẩm, tranh ảnh hoặc vật trang trí. Phù hợp cho showroom, cửa hàng và không gian trưng bày.
5. Đèn LED Tuýp
Đèn tuýp LED là loại đèn thay thế đèn huỳnh quang truyền thống, tiết kiệm điện và cho ánh sáng ổn định. Đèn tuýp được sử dụng phổ biến tại gia đình, văn phòng và nhà xưởng.
6. Đèn Pha LED
Đèn pha LED có công suất lớn, khả năng chiếu xa và chống chịu thời tiết tốt. Đèn pha thích hợp chiếu sáng sân vườn, bãi đỗ xe, công trình và biển quảng cáo.
7. Đèn LED Dây
Đèn LED dây dạng dây mềm có thể uốn cong, cắt nối linh hoạt, thường dùng để hắt trần, hắt tủ, trang trí nội thất và ngoại thất.
8. Đèn đường LED
Đèn đường LED được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống chiếu sáng giao thông, khu đô thị và khu công nghiệp. Đèn đường có công suất lớn, độ bền cao và khả năng tiết kiệm điện vượt trội.
9. Đèn LED âm đất
Đèn LED âm đất được lắp âm dưới nền, chuyên dùng để chiếu hắt cây xanh, cột, mặt tiền, lối đi và cảnh quan sân vườn. Đèn âm đất có khả năng chống nước, chống bụi cao.
10. Đèn LED Highbay
Đèn LED highbay là dòng đèn công suất lớn dành cho nhà xưởng, kho hàng, nhà thi đấu và trung tâm logistics có trần cao từ 6–20 m. Đèn highbay cho quang thông lớn và hiệu suất chiếu sáng cao.
11. Đèn LED sân vườn
Đèn LED sân vườn bao gồm đèn trụ sân vườn, đèn cắm cỏ, đèn gắn tường và đèn trang trí ngoài trời giúp chiếu sáng lối đi, tiểu cảnh và không gian sân vườn, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho cảnh quan.
Điểm danh các ứng dụng phổ biến của đèn LED
Đèn LED được ứng dụng rộng rãi trong nhà ở, công trình công cộng, khu công nghiệp và chiếu sáng ngoài trời nhờ khả năng tiết kiệm điện, tuổi thọ cao và ánh sáng ổn định.
Chiếu sáng gia đình
Đèn LED bulb, đèn âm trần, đèn tuýp và đèn panel được sử dụng cho phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp, mang đến không gian sáng đẹp và tiết kiệm điện.
Chiếu sáng công trình công cộng
Đèn LED được lắp đặt tại trường học, bệnh viện, văn phòng và trung tâm thương mại nhờ ánh sáng trung thực, ít chói mắt và chi phí bảo trì thấp.
Chiếu sáng công nghiệp
Đèn LED Highbay, đèn pha LED và đèn LED nhà xưởng được sử dụng trong nhà máy, kho bãi và xưởng sản xuất nhờ quang thông lớn, tiết kiệm điện và hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.
Chiếu sáng ngoài trời
Các dòng đèn LED pha, đèn đường LED, đèn sân vườn và đèn LED âm đất được sử dụng để chiếu sáng đường phố, lối đi, sân vườn và cảnh quan nhờ khả năng chống nước, chống bụi và độ bền cao.
Chiếu sáng trang trí
Đèn LED dây, đèn spotlight và đèn rọi được dùng để tạo điểm nhấn cho trần nhà, quán cà phê, showroom, sân vườn và các không gian nội ngoại thất.
Các tiêu chí chọn đèn LED đem lại hiệu quả cao khi sử dụng
Thông thường, người dùng sẽ chọn mua đèn LED dựa vào vị trí lắp đặt và nhu cầu cần chiếu sáng. Dưới đây là các tiêu chí quan trọng giúp bạn chọn được sản phẩm chiếu sáng tốt nhất.
Công suất
Lựa chọn công suất phù hợp với diện tích và nhu cầu chiếu sáng để đảm bảo đủ độ sáng, đồng thời tiết kiệm điện năng. Không nên chọn công suất quá cao gây lãng phí hoặc quá thấp khiến không gian thiếu sáng.
Nhiệt độ màu
Chọn màu ánh sáng theo mục đích sử dụng:
- 2700K–3500K: Ánh sáng vàng, tạo cảm giác ấm cúng cho phòng ngủ, phòng khách.
- 4000K–4500K: Ánh sáng trung tính, phù hợp văn phòng, phòng học.
- 6000K–6500K: Ánh sáng trắng, thích hợp nhà xưởng, bệnh viện và khu vực cần độ sáng cao.
Quang thông
Quang thông (Lumen) thể hiện lượng ánh sáng mà đèn phát ra. Đèn có quang thông càng cao thì độ sáng càng lớn. Nên chọn sản phẩm có quang thông phù hợp với diện tích và mục đích sử dụng để đạt hiệu quả chiếu sáng tối ưu.
Tuổi thọ
Ưu tiên các sản phẩm có tuổi thọ từ 25.000–50.000 giờ để giảm chi phí thay thế và bảo trì, đặc biệt đối với các công trình hoặc hệ thống chiếu sáng hoạt động thường xuyên.
Chỉ số hoàn màu (CRI)
Nên chọn đèn có chỉ số hoàn màu CRI từ 80 trở lên để màu sắc được tái hiện trung thực, mang lại ánh sáng tự nhiên và dễ chịu cho mắt.
Lựa chọn thương hiệu uy tín
Ưu tiên các thương hiệu uy tín như VINALED để đảm bảo chất lượng, hiệu suất chiếu sáng, độ bền và chế độ bảo hành tốt.
Tại sao nên chọn các sản phẩm đèn LED VINALED?
Với gần 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chiếu sáng LED, VINALED mang đến các giải pháp chiếu sáng chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Đa dạng sản phẩm: Đầy đủ các dòng đèn LED như bulb, downlight, panel, spotlight, đèn tuýp, đèn pha, đèn đường, đèn highbay, đèn sân vườn, đèn âm đất…
- Hiệu suất chiếu sáng cao: Hiệu suất lên đến 100–150 lm/W, giúp tiết kiệm đến 80–90% điện năng so với đèn truyền thống.
- Tuổi thọ bền bỉ: Thời gian hoạt động từ 25.000–50.000 giờ, giảm chi phí thay thế và bảo trì.
- Ánh sáng chất lượng: Chỉ số hoàn màu CRI ≥80, đa dạng nhiệt độ màu 3000K, 4000K, 6500K, ánh sáng ổn định, không nhấp nháy.
- Độ bền cao: Nhiều sản phẩm đạt chuẩn IP65, IP66, IP67, IP68, phù hợp cho cả môi trường trong nhà và ngoài trời.
- An toàn và thân thiện môi trường: Không chứa thủy ngân, ít tỏa nhiệt, không phát tia UV và IR, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
- Bảo hành chính hãng: Chính sách bảo hành từ 2–5 năm, cùng dịch vụ tư vấn, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Lựa chọn đèn LED VINALED là giải pháp giúp tiết kiệm chi phí vận hành, nâng cao hiệu quả chiếu sáng và mang lại không gian sống, làm việc an toàn, hiện đại và bền vững.
Bảng giá đèn LED VINALED mới nhất năm 2026
| Danh mục | Sản phẩm | Công suất | Giá bán |
Đèn Bulb LED | BL-A | 3W – 15W | 30.600đ – 93.840đ |
| BL-T | 20W – 50W | 109.140đ – 337.620đ | |
| Đèn Bán Nguyệt | V1BTN | 18W – 36W | 215.000đ – 269.280đ |
Đèn Tuýp LED | V1TLF | 10W – 20W | 108.800đ – 136.680đ |
| V4TLF | 20W | 217.080đ | |
| V3TLF | 22W | 329.840đ | |
| V2TLF | 25W | 536.760đ | |
Đèn Chống Ẩm | V1LTM | 18W – 36W | 1.080.108đ – 1.200.096đ |
| V1LTP | 20W – 40W | 1.984.824đ – 2.488.860đ | |
| V2LTP | 20W – 40W | 2.256.012đ – 2.673.648đ | |
| V3LTP | 60W – 80W | 4.041.684đ – 4.401.648đ | |
Đèn Rọi Ray | V4TR2 | 3W – 9W | 386.424đ – 482.436đ |
| V4TRM | 3W – 9W | 434.484đ – 530.496đ | |
| V1TR2 | 6W – 12W | 458.460đ – 554.472đ | |
| V1TRM | 6W – 12W | 506.412đ – 602.424đ | |
| V6TR2 | 9W – 30W | 362.448đ – 636.012đ | |
| V5TR2 | 9W – 30W | 456.084đ – 876.096đ | |
Đèn LED Panel | V1PLE | 6W – 15W | 168.048đ – 290.412đ |
| V6PLE | 9W – 12W | 244.836đ – 276.048đ | |
| V2PLE | 6W – 12W | 144.072đ – 223.236đ | |
| V5PLE | 9W | 215.028đ | |
Đèn Ray Nam Châm | V1MSA | 6W – 12W | 602.424đ – 784.836đ |
| V1MSF | 6W – 18W | 376.812đ – 638.496đ | |
| ĐV2MSA | 6W – 18W | 585.684đ – 828.036đ | |
| ĐV2MSF | 5W – 10W | 374.436đ – 528.012đ | |
Đèn LED Âm Trần | V2DLF | 1W – 6W | 265.680đ – 483.840đ |
| V1DLA | 3W | 236.520đ | |
| V21DLF | 3W | 333.720đ | |
| V3DLF | 6W – 15W | 480.060đ – 696.060đ | |
| V4DLF | 6W – 15W | 504.036đ – 720.036đ | |
| V1DLF | 6W – 15W | 156.060đ – 264.060đ | |
| V7DLF | 6W – 18W | 204.012đ – 396.036đ | |
| V5DLF | 6W – 20W | 288.036đ – 684.072đ | |
| V6DLF | 9W – 30W | 264.060đ – 948.024đ | |
| V8DLF | 6W – 18W | 522.072đ – 822.096đ | |
Đèn LED Ốp Trần | V1CLF | 12W – 30W | 340.848đ – 708.048đ |
| V2CLF | 18W – 30W | 720.036đ – 816.048đ | |
| V6CLF | 18W | 540.108đ | |
| V15CLF | 15W | 480.060đ | |
| V14CLF | 6W – 15W | 396.036đ – 552.096đ | |
| V3CLF | 9W – 60W | 780.084đ – 3.360.096đ | |
Đèn LED Thả Trần | V4PDF | 12W – 25W | 900.072đ – 1.212.084đ |
| V12PDF | 12W – 30W | 952.884đ – 1.368.036đ | |
| V3PDF | 9W | 2.199.960đ | |
| V5PDF | 5W | 2.635.200đ | |
| V6PDF | 5W | 2.393.280đ | |
Đèn Đọc Sách | V2RDR | 3W | 1.452.708đ |
| V1RDR | 3W | 840.024đ | |
| V1RDM | 3W | 1.104.084đ | |
| V2RDM | 3W | 732.024đ | |
| V3RDM | 3W | 936.036đ | |
Đèn LED Dây | FSB-2835 | 7W/m – 30W/m | 147.960đ/m – 1.971.000đ/cuộn |
| FSB-2216 | 16W/m | 382.300đ/m | |
| FSB-5050 | 12W/m – 19W/m | 187.272đ/m – 1.056.024đ/cuộn | |
LED Neon | NLS-S1217 | 10W/m | 3.268.836đ/cuộn (5m) |
| NLS-S1312 | 10W/m | 3.268.836đ/cuộn (5m) | |
| NLS-D1515 | 7W/m | 3.268.836đ/cuộn (5m) | |
Đèn LED Thanh | V4LNP | 40W – 80W | 3.648.024đ – 5.520.096đ |
| V5LNP | 40W | 4.017.708đ | |
| V6LNP | 40W | 3.722.436đ | |
| V7LNP | 40W | 3.487.212đ | |
| V1LNP | 40W – 80W | 2.268.108đ – 4.108.860đ | |
| V2LNP | 40W – 80W | 2.824.848đ – 5.169.636đ | |
Đèn LED trạm xăng | V1GSM | 40W – 100W | 3.013.308đ – 4.417.308đ |
| V2GSM | 100W – 150W | 5.907.708đ – 6.091.308đ | |
Đèn LED Nhà Xưởng | V1HBP | 60W – 400W | 3.250.800đ – 10.530.000đ |
| V3HBP | 100W – 200W | 4.363.308đ – 7.538.508đ | |
| V2HBP | 100W – 200W | 2.868.048đ – 5.160.024đ | |
| V4HBP | 100W | 3.600.072đ |
Mua đèn LED VinaLED như thế nào?
Cách mua đèn LED VINALED hiện nay khá linh hoạt, gồm 2 hình thức chính: mua online và mua trực tiếp tại đại lý chính hãng:
Mua đèn LED online tại website của VINALED
Bạn có thể đặt mua đèn LED VinaLED thông qua website chính thức vinaled.com. Khi đặt hàng online, khách hàng được tư vấn trực tuyến và giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
Mua đèn LED trực tiếp tại hệ thống đại lý VINALED
VINALED có mạng lưới hàng chục điểm bán trên toàn quốc, khách hàng có thể đến trực tiếp để trải nghiệm sản phẩm. Việc mua đèn LED trực tiếp tại đại lý VINALED giúp bạn nhận được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, kiểm tra tem chống hàng giả và hưởng đầy đủ chế độ bảo hành hậu mãi.
Mua đèn LED VinaLED có được bảo hành không?
Chính sách bảo hành của VinaLED đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm.
Tất cả các sản phẩm đèn LED VINALED chính hãng đều được bảo hành theo thời gian quy định, tùy từng dòng sản phẩm. Trong thời gian bảo hành, sản phẩm lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất sẽ được sửa chữa hoặc thay thế miễn phí. Khách hàng cần giữ hóa đơn hoặc phiếu bảo hành để được hỗ trợ nhanh chóng.
CÔNG TY CỔ PHẦN VINALED
Địa Chỉ: 152/24 Thành Thái, P. Hòa Hưng, TP. HCM
Hotline: 1900 1732
Email: sales@vinaled.com
Website: vinaled.com






















































